TỔNG HỢP: Điểm sàn hơn 200 trường đại học trên cả nước

Theo Sức khỏe cộng đồng
Chia sẻ

Hơn 200 trường đại học trên cả nước đã công bố điểm sàn xét tuyển năm 2026, với mức chênh lệch lên tới 10 điểm giữa trường cao nhất và thấp nhất.

Mùa tuyển sinh năm nay, ngay sau khi Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố điểm thi tốt nghiệp THPT, hàng loạt trường đại học đồng loạt đưa ra ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, hay còn gọi là điểm sàn. Đây là mức điểm tối thiểu để thí sinh đủ điều kiện nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển, chưa phải điểm chuẩn trúng tuyển chính thức. Theo Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT, mức sàn được tính trên tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển mà thí sinh đăng ký, không phải chọn ngẫu nhiên 3 trong 4 môn thi, và không được thấp hơn 15 điểm trên thang 30.

Hơn 200 trường đã công bố mức sàn, dao động từ 15 đến 25 điểm tùy trường và tùy ngành. Nhóm ngành Sư phạm, Sức khỏe có cấp phép hành nghề và Luật vẫn do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định riêng, không để các trường tự quyết.

Thí sinh dự thi tốt nghiệp THPT 2026 (Ảnh minh họa)

Nhóm trường lấy điểm sàn cao nhất cả nước

Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội hiện đang dẫn đầu về mức sàn khi có chương trình yêu cầu thí sinh đạt tới 25 điểm mới đủ điều kiện nộp hồ sơ. Một số trường khác cũng lấy sàn cao không kém, quanh mốc 24 điểm, gồm Trường Đại học Công nghệ thuộc Đại học Quốc gia Hà Nội với các ngành Máy tính và Công nghệ thông tin, Kỹ thuật điện tử viễn thông, Khoa học dữ liệu, bên cạnh đó là Trường Đại học Ngoại thương và Trường Đại học Y Hà Nội.

Đại học Quốc gia Hà Nội công bố mức sàn chung 19 điểm áp dụng cho toàn bộ các đơn vị thành viên sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT, mức này cũng được quy đổi tương đương với phương thức xét điểm đánh giá năng lực HSA. Trong hệ thống này, Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn cũng áp dụng chung ngưỡng 19 điểm cho gần 30 ngành đào tạo, còn Học viện Chính sách và Phát triển lấy 19 điểm tại trụ sở chính Hà Nội và 16 điểm tại phân hiệu.

Nhóm ngành đặc thù và các trường giữ sàn tối thiểu

Với những ngành do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định riêng, mức sàn năm nay được công bố như sau. Khối ngành Sức khỏe có cấp giấy phép hành nghề dao động từ 18 đến 22 điểm. Ngành Luật áp dụng mức sàn 20 điểm. Ngành Sư phạm bậc đại học lấy từ 20 điểm trở lên, riêng hệ Cao đẳng Giáo dục Mầm non lấy từ 17 điểm.

Ở chiều ngược lại, hàng loạt trường đại học, phần lớn là các trường tư thục và trường đại học ở địa phương, vẫn giữ mức sàn tối thiểu theo quy định chung là 15 điểm, tương đương trung bình 5 điểm mỗi môn. Đây là mức thấp nhất mà Bộ Giáo dục và Đào tạo cho phép, nên năm nay không còn trường nào công bố mức sàn dưới 15 điểm như những năm trước.

Theo kế hoạch tuyển sinh chung, Bộ Giáo dục và Đào tạo sẽ thực hiện lọc ảo từ ngày 4/8 đến 17h ngày 10/8, sau đó các trường phải công bố điểm chuẩn chính thức trước 17h ngày 13/8.

Dưới đây là tổng hợp điểm sàn của hơn 200 trường trên cả nước năm 2026:

STT

Tên trường

Điểm sàn 2026

1 Trường ĐH Kinh tế - Luật (ĐHQG TP.HCM) 60/100 (xét tổng hợp)
2 Trường ĐH Bách khoa (ĐHQG TP.HCM) 50/100 (xét tổng hợp)
3 Trường ĐH Khoa học Tự nhiên (ĐHQG TP.HCM) 17-24/30; 56,7-80/100
4 Trường ĐH Công nghệ Thông tin (ĐHQG TP.HCM) 23/30; 717-761/1.200
5 Trường ĐH Khoa học Sức khỏe (ĐHQG TP.HCM) 18-22/30
6 Trường ĐH KHXH&NV (ĐHQG TP.HCM) 17/30; 620/1.200
7 Trường ĐH An Giang (ĐHQG TP.HCM) 15-20/30
8 Trường ĐH Công nghiệp TP.HCM 16-20/30
9 Trường ĐH Công nghệ TP.HCM (HUTECH) 15-22/30
10 Trường ĐH Giao thông Vận tải TP.HCM 600-800/1.200
11 Trường ĐH Y Dược TP.HCM 17-23/30
12 Trường ĐH Luật TP.HCM 16-20/30
13 Đại học Kinh tế TP.HCM 60-65/100
14 Trường ĐH Kinh tế - Tài chính TP.HCM 15-20/30 (thi THPT); 18/30 (học bạ); 600/1.200 (ĐGNL ĐHQG TP.HCM); 225 (V-SAT)
15 Trường ĐH Tài chính - Marketing 16-20/30 (thi THPT); 18/30 (học bạ); 241/450 (V-SAT); 657/1.200 (ĐGNL ĐHQG TP.HCM)
16 Trường ĐH Sư phạm TP.HCM 17-24/30 (thi THPT); 17-22/30 (ĐGNL chuyên biệt)
17 Trường ĐH Sài Gòn 16-23/30
18 Trường ĐH Công Thương TP.HCM 16-20/30
19 Trường ĐH Kiến trúc TP.HCM 15-21/30
20 Trường ĐH Văn Hiến 15-20/30
21 Trường ĐH Nguyễn Tất Thành 15-22/30
22 Trường ĐH Văn Lang 15-22/30
23 Trường ĐH Quốc tế Hồng Bàng 15-22/30
24 Trường ĐH Mở TP.HCM 15-20/30
25 Trường ĐH Tài nguyên và Môi trường TP.HCM 15-17/30
26 Trường ĐH Nông Lâm TP.HCM 16-20/30
27 Trường ĐH Ngoại ngữ và Tin học TP.HCM 15-21/30
28 Trường ĐH Gia Định 15-22/30
29 Trường ĐH Hoa Sen 15-20/30
30 Trường ĐH Hùng Vương TP.HCM 15/30
31 Trường ĐH Quản lý và Công nghệ TP.HCM 15-18/30
32 Trường ĐH Quốc tế Sài Gòn 15-20/30
33 Trường ĐH Tôn Đức Thắng 52-62/100; 600-77,82/1.200 (ĐGNL ĐHQG TP.HCM)
34 Trường ĐH Y Dược Cần Thơ 15-22/30
35 Đại học Cần Thơ 15-22,75/30
36 Trường ĐH Kỹ thuật - Công nghệ Cần Thơ 15-20/30
37 Trường ĐH Nam Cần Thơ 15-22/30
38 Trường ĐH Tây Đô 15-20/30
39 Trường ĐH Võ Trường Toản 15-22/30
40 Trường ĐH Cửu Long 15-22/30
41 Trường ĐH Bạc Liêu 15-20/30
42 Trường ĐH Đồng Tháp 15-20/30
43 Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long 15-20/30
44 Trường ĐH Tiền Giang 15-20/30
45 Trường ĐH Tân Tạo 15-22/30
46 Trường ĐH Kinh tế Công nghiệp Long An 15/30
47 Trường ĐH Thủ Dầu Một 15-20/30
48 Trường ĐH Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương 15-20/30
49 Trường ĐH Công nghệ Miền Đông 15-20/30
50 Trường ĐH Bình Dương 15-20/30
51 Trường ĐH Bà Rịa - Vũng Tàu 15-20/30
52 Trường ĐH Lạc Hồng 15-20/30 (thi THPT); 18/30 (học bạ)
53 Trường ĐH Công nghệ Đồng Nai 15-18/30
54 Trường ĐH Đà Lạt 16-21/30
55 Trường ĐH Yersin Đà Lạt 15-20/30
56 Trường ĐH Tây Nguyên 15-22/30
57 Trường ĐH Y Dược Buôn Ma Thuột 16-22/30
58 Trường ĐH Khánh Hòa 15-20/30
59 Trường ĐH Thái Bình Dương 15-20/30
60 Trường ĐH Xây dựng Miền Trung 15-18/30
61 Trường ĐH Phú Yên 15-20/30
62 Trường ĐH Quy Nhơn 15-20/30
63 Trường ĐH Quang Trung 15-18/30
64 Trường ĐH Phạm Văn Đồng 15-20/30
65 Trường ĐH Bách khoa (ĐH Đà Nẵng) 16-23,5/30 (thi THPT); 39,7-51,71/100 (TSA)
66 Trường ĐH Sư phạm (ĐH Đà Nẵng) 15,5-20/30
67 Trường ĐH Ngoại ngữ (ĐH Đà Nẵng) 15,5-20/30
68 Trường ĐH Kinh tế (ĐH Đà Nẵng) 17/30 (thi THPT, V-ACT); 18/30 (kết hợp năng lực tiếng Anh)
69 Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật (ĐH Đà Nẵng) 15-20/30
70 Phân hiệu Kon Tum, ĐH Đà Nẵng 15-20/30 (thi THPT); 16/30 (học bạ)
71 Trường Y Dược (ĐH Đà Nẵng) 17-22/30 (thi THPT); 19,5-20,5/30 (học bạ)
72 Trường ĐH Y Dược Kỹ thuật Đà Nẵng 15-22/30
73 Trường ĐH Đông Á (Đà Nẵng) 15-22/30
74 Đại học Duy Tân 15-22/30
75 Trường ĐH Y Dược (ĐH Huế) 17-23/30
76 Trường ĐH Khoa học (ĐH Huế) 15-22,75/30
77 Trường ĐH Sư phạm (ĐH Huế) 16-22,75/30
78 Trường ĐH Luật (ĐH Huế) 20/30
79 Trường ĐH Ngoại ngữ (ĐH Huế) 15-20/30
80 Trường ĐH Kinh tế (ĐH Huế) 15-17/30
81 Trường ĐH Nông Lâm (ĐH Huế) 15-17/30
82 Trường ĐH Nghệ thuật (ĐH Huế) 15-19/30
83 Trường Du lịch (ĐH Huế) 15-18/30
84 Phân hiệu Quảng Trị (ĐH Huế) 15/30
85 Đại học Huế (các đơn vị khác) 15-22,75/30
86 Đại học Bách khoa Hà Nội 19,5-20/30
87 Đại học Kinh tế Quốc dân 22/30
88 Trường ĐH Ngoại thương 23-24/30
89 Trường ĐH Khoa học Tự nhiên (ĐHQGHN) 19-25/30
90 Trường ĐH Công nghệ (ĐHQGHN) 22-24/30
91 Trường ĐH KHXH&NV (ĐHQGHN) 19/30
92 Trường ĐH Kinh tế (ĐHQGHN) 19/30
93 Trường ĐH Việt Nhật (ĐHQGHN) 19/30
94 Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật (ĐHQGHN) 19/30
95 Trường Quản trị và Kinh doanh (ĐHQGHN) 19/30
96 Trường Quốc tế (ĐHQGHN) 19/30
97 Trường ĐH Ngoại ngữ (ĐHQGHN) 19/30
98 Trường ĐH Luật (ĐHQGHN) 20/30
99 Trường ĐH Y Dược (ĐHQGHN) 19-22/30
100 Trường ĐH Giáo dục (ĐHQGHN) 19-20/30
101 Học viện Ngân hàng 19-21,5/30
102 Trường ĐH Thương mại 20/30
103 Học viện Tài chính 16-20/30
104 Trường ĐH Y Hà Nội 17-24/30
105 Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam 20-22/30
106 Trường ĐH Dược Hà Nội 19-22/30
107 Trường ĐH Y tế Công cộng 18/30
108 Trường ĐH Sư phạm Hà Nội 16,5-22/30
109 Trường ĐH Sư phạm Hà Nội 2 15-22/30
110 Trường ĐH Giao thông Vận tải Cơ sở Hà Nội: 16-21/30; Cơ sở TP.HCM: 16-20/30 (thi THPT, còn nhiều thang điểm khác)
111 Đại học Công nghiệp Hà Nội 17-20/30
112 Đại học Phenikaa 15-24/30
113 Trường ĐH Mỏ - Địa chất 15-21/30
114 Trường ĐH Hà Nội 22/40
115 Trường ĐH Mỹ thuật Công nghiệp 19-21/30
116 Trường ĐH Tài nguyên và Môi trường Hà Nội 15-18/30
117 Trường ĐH Kiến trúc Hà Nội 15-22/30
118 Trường ĐH Luật Hà Nội 20/30
119 Trường ĐH Thủy lợi 16-20/30 (thi THPT); 20,5-24,75/30 (học bạ)
120 Trường ĐH Mở Hà Nội 17-20/30
121 Trường ĐH Công nghệ Giao thông Vận tải 15-20/30 (thi THPT, còn nhiều thang điểm khác)
122 Trường ĐH Kiểm sát 20/30
123 Trường ĐH Điện lực 16-20/30
124 Trường ĐH Xây dựng Hà Nội 17-20/30
125 Trường ĐH Văn hóa Hà Nội 15-20/30
126 Trường ĐH Công đoàn 15-20/30
127 Trường ĐH Công nghiệp và Thương mại Hà Nội 15/30
128 Trường ĐH Công nghiệp Việt Hung 15/30
129 Trường ĐH Công nghệ Đông Á 15-20/30
130 Trường ĐH Thành Đô 16-20/30
131 Trường ĐH FPT 18-21/30 (xét tổng hợp)
132 Trường ĐH Tài chính - Ngân hàng Hà Nội 17-20/30
133 Trường ĐH Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp 16-20/30
134 Trường ĐH Đông Đô 15-20/30
135 Trường ĐH Đại Nam 15-22/30
136 Trường ĐH Thăng Long 16-20/30
137 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông Cơ sở phía Bắc: 20/30; Cơ sở phía Nam: 16,5/30
138 Học viện Ngoại giao 22-23/30 (kết hợp); 25/30 (chứng chỉ quốc tế)
139 Học viện Báo chí và Tuyên truyền 18/30 và 24/40
140 Học viện Kỹ thuật Mật mã 20/30
141 Học viện Nông nghiệp Việt Nam 16-20/30
142 Học viện Tòa án 20/30
143 Học viện Hành chính và Quản trị công 20-21/30
144 Học viện Quản lý Giáo dục 15-16/30
145 Học viện Phụ nữ Việt Nam 18-19/30 (thi THPT); 21-23/30 (học bạ)
146 Học viện Chính sách và Phát triển 16-19/30
147 Trường ĐH Thái Bình 15-20/30
148 Trường ĐH Sư phạm (ĐH Thái Nguyên) 17-22,5/30
149 Trường ĐH Y Dược (ĐH Thái Nguyên) 18-23/30
150 Trường ĐH Công nghiệp Kỹ thuật (ĐH Thái Nguyên) 16-23/30
151 Trường ĐH Kinh tế và Quản trị Kinh doanh (ĐH Thái Nguyên) 17-20/30
152 Trường ĐH CNTT&TT (ĐH Thái Nguyên) 16-23/30
153 Trường ĐH Nông Lâm (ĐH Thái Nguyên) 16/30
154 Trường ĐH Khoa học (ĐH Thái Nguyên) 16-18/30
155 Trường Ngoại ngữ (ĐH Thái Nguyên) 16-20/30
156 Khoa Quốc tế (ĐH Thái Nguyên) 16-17/30
157 Phân hiệu ĐH Thái Nguyên tại Lào Cai 16-21/30
158 Phân hiệu ĐH Thái Nguyên tại Hà Giang 16-21/30
159 Phân hiệu ĐH Thái Nguyên tại Điện Biên 17-20/30
160 Viện Đào tạo và Nghiên cứu Xuất sắc (ĐH Thái Nguyên) 18-22/30
161 Học viện Quốc tế 70/100 (kết hợp)
162 Trường ĐH Hải Phòng 16,5-20/30
163 Trường ĐH Y Dược Hải Phòng 18-22/30 (thi THPT); 23-26/30 (học bạ)
164 Trường ĐH Điều dưỡng Nam Định 15-18/30
165 Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật Nam Định 15/30
166 Trường ĐH Y khoa Vinh 18-22/30
167 Trường ĐH Vinh 15-20/30
168 Trường ĐH Hàng hải Việt Nam 17-19/30 (thi THPT, còn nhiều thang điểm khác)
169 Trường ĐH Hoa Lư 15-20/30
170 Trường ĐH Hải Dương 15-20/30
171 Trường ĐH Hùng Vương (Phú Thọ) 17-21/30
172 Trường ĐH Công nghiệp Việt Trì 15/30
173 Trường ĐH Hồng Đức 15-20/30
174 Trường ĐH Sao Đỏ 15-20/30 (thi THPT, còn nhiều thang điểm khác)
175 Trường ĐH Y Dược Thái Bình 18-22/30
176 Trường ĐH Tân Trào 15-20/30
177 Trường ĐH Nông - Lâm Bắc Giang 15/30
178 Trường ĐH Y khoa Tokyo Việt Nam 18/30
179 Học viện Kỹ thuật và Công nghệ An ninh 22/30 (ngành y khoa); 70/100 (ngành khác)
180 Học viện An ninh Nhân dân 70/100 (kết hợp)
181 Học viện Cảnh sát Nhân dân 70/100 (kết hợp)
182 Học viện Chính trị Công an Nhân dân 70/100 (kết hợp)
183 Trường ĐH An ninh Nhân dân 70/100 (kết hợp)
184 Trường ĐH Cảnh sát Nhân dân 70/100 (kết hợp)
185 Trường ĐH Phòng cháy Chữa cháy 70/100 (kết hợp)
186 Học viện Kỹ thuật Quân sự 19-21/30
187 Học viện Quân y 20-22/30
188 Học viện Hậu cần 18/30
189 Học viện Phòng không - Không quân 18/30
190 Học viện Hải quân 18/30
191 Học viện Khoa học Quân sự 18-25/30
192 Học viện Biên phòng 18/30
193 Trường Sĩ quan Lục quân 1 19/30
194 Trường Sĩ quan Lục quân 2 18/30
195 Trường Sĩ quan Pháo binh 18/30
196 Trường Sĩ quan Công binh 18/30
197 Trường Sĩ quan Tăng thiết giáp 17-18/30
198 Trường Sĩ quan Đặc công 17,5-18/30
199 Trường Sĩ quan Không quân 17/30
200 Trường Sĩ quan Kỹ thuật Quân sự 18/30
201 Trường Sĩ quan Thông tin 18/30
202 Trường Sĩ quan Chính trị 18/30
203 Trường Sĩ quan Phòng hóa 18/30
204 Trường Cao đẳng Kỹ thuật Phòng không - Không quân 17/30
205 Trường Cao đẳng Kỹ thuật Hải quân 17/30
206 Trường Cao đẳng Kỹ thuật Thông tin 17/30
207 Trường Cao đẳng Kỹ thuật Mật mã 17/30
208 Trường Cao đẳng Công nghiệp Quốc phòng 17/30
TIN CÙNG CHUYÊN MỤC
Xem theo ngày